控室 ひかえしつ waiting room
控える ひかえる Để vẽ, để giữ lại, ghi chú
悲観 ひかん Bi quan, thất vọng
匹 ひき Đơn vị đếm con vật
引き上げる ひきあげる Cuộn vớt nâng giá, đề bạt, lấy về
率いる ひきいる Lãnh đạo, mũi nhọn, dẫn đầu
引き受ける ひきうける Đảm nhiệm, bảo đảm, kế tục, tiếp nhận, tiếp đón, đối phó
引き起こす ひきおこす Nguyên nhân
引き下げる ひきさげる Kéo xuống, giảm xuống, giảm bớt
引きずる ひきずる Quyến rũ, kéo theo, hỗ trợ
引き取る ひきとる Lui ra, lĩnh lấy, chết đi, tắt hơi
引き分け ひきわけ Kéo ra, chia, chia ra
否決 ひけつ Từ chối, phủ định, bỏ phiếu
非行 ひこう Hành vi không chính đáng, hành vi không tốt
日頃 ひごろ Bình thường, thói quen
久しい ひさしい lâu dài, liên tục, cũ
久し振り ひさしぶり Sau một thời gian dài, đã lâu rồi không gặp
悲惨 ひさん Đau khổ
秘書 ひしょ Thư ký
比重 ひじゅう Quan trọng
密か ひそか Bí mật, tư nhân
浸す ひたす Nhúng/ ngâm nước
一向 ひたすら Nghiêm túc
左利き ひだりきき Thuận tay trái
引っ掻く ひっかく Làm xước
引っ掛ける ひっかける Móc, treo
必修 ひっしゅう Yêu cầu
匹敵 ひってき Tranh đua, so sánh, đối thủ
未 ひつじ 8 dấu hiệu của Hoàng đạo Trung Quốc
必然 ひつぜん Không thể tránh khỏi, cần thiết
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét