扱う: đối xử
よそ者: người ngoài
非無礼講: bỏ hoang
常な: phi thường
相変わらず: như mọi khi
気づく: để ý
慌てる: hốt hoảng
利益: lợi ích
嘆く: than thở , thở dài
バックミラー: kính chiếu hậu
朝刊: báo buổi sáng
ローン: vay nợ
リストラする: tổ chức lại
当たる: trúng
解消する: xóa bỏ
映る: chiếu,chụp
トースト: bánh mì
さっと: lúc nãy
潤滑油: dầu nhờn
茶漬け: gạo với trà xanh
おっと: chồng
目を通す: liếc nhìn
経営者: thương nhân
ぎりぎり; vừa khít
部下: người giúp việc
一部: một phần
一戸建て: căn nhà riêng
物価高: giá cả đất đỏ
倍: gấp bội
すする: hớp ,húp
通勤する: đường đi làm
焦る: sốt ruột
たまる: để dành , tích động
済ませる: làm xong
(中、小)企業: xí nghiệp
セミナー: hội thảo khoa học
間に合う: kịp thời
一息つく: thở một hơi
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Chủ Nhật, 30 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 8"
ボタン: nút
旅の恥はかき捨て: vứt bỏ sự xấu hổ
困難な: khó khăn
上下関係: quan hệ cấp trên với cấp dưới
表現する: biểu hiện , cách nói
息抜きする: nghỉ ngơi
集団: tập đoàn
ふり: giả vờ
譲る: nhường lại
しっかり: chất vấn
支える: duy trì , ngăn chặn
秩序: trật tự
平社員: nhân viên bình thường
乱す: làm đảo lộn
外部: ngoài bộ phận
規律正しい: đúng qui luật
いつまでも: lúc nào cũng
ただし: thế nhưng
その上: hơn thế nữa
枠: khuôn khổ
私的: tính riêng tư
現代: ngày nay
出来上がる: được xây dựng xong
身分: địa vị
取引先: nơi buôn bán
属する: thuộc về
一方: mặt khác
Trung tâm tiếng nhật SOFL
旅の恥はかき捨て: vứt bỏ sự xấu hổ
困難な: khó khăn
上下関係: quan hệ cấp trên với cấp dưới
表現する: biểu hiện , cách nói
息抜きする: nghỉ ngơi
集団: tập đoàn
ふり: giả vờ
譲る: nhường lại
しっかり: chất vấn
支える: duy trì , ngăn chặn
秩序: trật tự
平社員: nhân viên bình thường
乱す: làm đảo lộn
外部: ngoài bộ phận
規律正しい: đúng qui luật
いつまでも: lúc nào cũng
ただし: thế nhưng
その上: hơn thế nữa
枠: khuôn khổ
私的: tính riêng tư
現代: ngày nay
出来上がる: được xây dựng xong
身分: địa vị
取引先: nơi buôn bán
属する: thuộc về
一方: mặt khác
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Thứ Sáu, 28 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 7"
宇宙飛行士: du hành vu trụ
種: loại
反応する: phản ứng
動植物: động thực vật
衛星: vệ tinh
文章: văn chương
争う: cãi nhau
民族: dân tộc
周り: xung quanh
移る: dời đi
現れる: biểu hiện
母校: trường học
代: thời , lứa..
仏教: phật
種: loại
ちっぽけな: nhỏ xíu
おひきだしですか: anh chị rút tiền phải không?
まず: trước hết
キャッシュカード: thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう: mật khẩu
つぎに: kế tiếp
きんがく: số tiền
かくにん: xác nhận
Trung tâm tiếng nhật SOFL
種: loại
反応する: phản ứng
動植物: động thực vật
衛星: vệ tinh
文章: văn chương
争う: cãi nhau
民族: dân tộc
周り: xung quanh
移る: dời đi
現れる: biểu hiện
母校: trường học
代: thời , lứa..
仏教: phật
種: loại
ちっぽけな: nhỏ xíu
おひきだしですか: anh chị rút tiền phải không?
まず: trước hết
キャッシュカード: thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう: mật khẩu
つぎに: kế tiếp
きんがく: số tiền
かくにん: xác nhận
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 6"
~を通して: thông qua
かねない: không thể không
部分: bộ phận
とはいえ: mặc dù nhưng …….mà
デジタル: kỹ thuật số
ゆとり: sự còn đủ
注ぐ: rót
試す: làm thử
遭う: gặp
遺体: di thể
調子: tình trạng
引っ込む: kéo dật
就職する: tìm việc
愛用する: thường dùng
炊飯器: nồi cơm
表示する: biểu thị
確かめる: xác định
せきたてる: hối thúc
見当を付ける: thảo luận , ước tính
いまでは: bây giờ
ほぼ: hầu hết
お坊さん; nhà sư
自然浮かぶ: nổi, lơ lửng
流す: chảy
生き物: thức ăn sống
思い立つ: chợt nhớ ra
提供する: cung cấp đưa ra
科学: khoa học tự nhiên
栽培する: bồi dưỡng, vun đắp
教師: giáo sư
さらに: hơn thế nữa
目に留まる: dừng mắt lại
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 5"
げ花火:bắn pháo hoa
一: duy nhất
通りがかり: qua đường
おきにいり: thích
うちわ: quạt giấy
みつめる: nhìn chằm chằm
瞬間: một thoáng
こっそり: lén lút
開放する: giải phóng
どちらにしても: dù làm cái gì
機嫌: tâm trạng
バケツ: thùng
一瞬: lúc
十年余り: hơn 10 năm
マスコミ: đại chúng
劇的な: kịch tính
使命 : sứ mệnh
ますます: ngày càng
伴う: đưa đến
遂げる: đạt được ,đạt tới
いながらにして: trong khi họ (sau đó)khi vẫn (sau đó)
目の当たりにして: sau khi nhìn thấy……..
こっこくと: dần dần,từng lúc
すなわち: tức thì
普及する: phổ cập
出来事: sự việc
あたかも: cứ như là
悲しむ: buồn khổ
クイズ: đố vui
とんでもない: vớ vẩn
あらかじめ: sẵn sàng ,trước ,sớm hơn
携わる: tham gia liên quan
生かす: sử dụng linh hoạt
発達する: phát đạt
まをおく: chờ đợi
自分自身: tự mình tự thân
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 4"
よほど: nhiều, lắm
夕暮れ: hoàng hôn
庭弄り: làm vườn
抜く: nhổ ,rút
ニッコリする: mỉm cười
陽: mặt trời
乾き切る: ráo trơn
夕涼み: hóng mát
連れ出す: dẫn ra
線香花火: pháo hoa hình cây nhan
やけど: vết bỏng
ゆったりする: từ từ
そっと: nhẹ nhàng
辺り: khu vực này
ベランダ: ban công
まれな: hiếm có
(あせ)まにれ : đầy
唯ごくごくと: ừng ực,nhúc nhích
あるいは: hoặc là
打腰掛ける: ngồi xuống
競争する: tranh chấp
暗闇: bóng tối
眺める: liếc
当時: đương thời
ち上ようやく: tóm lược
それとも: hoặc, hay
夕暮れ: hoàng hôn
庭弄り: làm vườn
抜く: nhổ ,rút
ニッコリする: mỉm cười
陽: mặt trời
乾き切る: ráo trơn
夕涼み: hóng mát
連れ出す: dẫn ra
線香花火: pháo hoa hình cây nhan
やけど: vết bỏng
ゆったりする: từ từ
そっと: nhẹ nhàng
辺り: khu vực này
ベランダ: ban công
まれな: hiếm có
(あせ)まにれ : đầy
唯ごくごくと: ừng ực,nhúc nhích
あるいは: hoặc là
打腰掛ける: ngồi xuống
競争する: tranh chấp
暗闇: bóng tối
眺める: liếc
当時: đương thời
ち上ようやく: tóm lược
それとも: hoặc, hay
Thứ Tư, 26 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 3"
一目で: nhìn thoáng qua
自由奔放: tự do phóng túng
印象: ấn tượng
一見する: nhìn nhanh
物事: sự vật ,sự tình
冷静な: bình tĩnh
科学的な: tính khoa học
分類する: phân loại
表紙: biểu bì
団欒する: tán ngẫu
当然: đương nhiên
結び付き: kết nối
居間: phòng khách
場: quảng trường
登場: lên sân khấu
ほのぼのする: mơ hồ
高度成長する: tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式: hình thức sinh hoạt
いわゆる: tóm lại
おそらく: có lẽ,có thể
なくす: chết
いっそう: hơn nhiều
もっとも: rất nhiều
兼ねる: khó
暖める: hâm nóng
作り出す: tạo nên
極端: cực đoan
断絶する: đoạn tuyệt
シンボル: biểu tượng
家計簿: sổ kinh tế gia đình
現に: thực sự , thực tế là
以前に: từ trước
余裕: dư thừa
反省する: phản tỉnh
せめて: ít nhất
暴力: bạo lực
犯罪: phạm tội
取り返す: lập lại
流行る: thịnh vượng
食後: sau khi ăn
気ままな: tự do,tùy ý
Trung tâm tiếng nhật SOFL
自由奔放: tự do phóng túng
印象: ấn tượng
一見する: nhìn nhanh
物事: sự vật ,sự tình
冷静な: bình tĩnh
科学的な: tính khoa học
分類する: phân loại
表紙: biểu bì
団欒する: tán ngẫu
当然: đương nhiên
結び付き: kết nối
居間: phòng khách
場: quảng trường
登場: lên sân khấu
ほのぼのする: mơ hồ
高度成長する: tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式: hình thức sinh hoạt
いわゆる: tóm lại
おそらく: có lẽ,có thể
なくす: chết
いっそう: hơn nhiều
もっとも: rất nhiều
兼ねる: khó
暖める: hâm nóng
作り出す: tạo nên
極端: cực đoan
断絶する: đoạn tuyệt
シンボル: biểu tượng
家計簿: sổ kinh tế gia đình
現に: thực sự , thực tế là
以前に: từ trước
余裕: dư thừa
反省する: phản tỉnh
せめて: ít nhất
暴力: bạo lực
犯罪: phạm tội
取り返す: lập lại
流行る: thịnh vượng
食後: sau khi ăn
気ままな: tự do,tùy ý
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 1"
もの : vật,việc
剥く : gọt
1杯 : một ly , một bát
囲む : bao vây, bao quanh
皮 : da
片手 : cánh tay
ただ : chỉ , đơn thuần, miễn phí
旅 : du lịch
片言 : nói không hoàn chỉnh
つく : gắn vào
我慢する : Chịu đựng, nhẫn nhịn
じっとする ; im lặng
大人しい : ngoan hiền
座席 : chỗ ngồi
化粧する : trang điểm
礼儀正しい : đúng lễ nghĩa
ころ ; khoảng ,lúc
不思議 ; kì diệu
空き(かん) : lon không
きゅうこう: tàu nhanh
とっきゅう: tàu rất nhanh
つぎの: kế tiếp
単なる : đơn thuần
腕 : cánh tay
悩む : buồn chán
成長する : trưởng thành
額 : cái trán
是非 : nhất định
テープ: băng cassette
テレホンカード: thẻ điện thoại
テープレコーダー; máy ghi âm
会館 : hội quán
にこにこする : mỉm cười
~畳 : chiếu nhật
~間 : đếm phòng
ごぶさたする : đã lâu mới viết thư
日時 : ngày giờ
ずっと : suốt
広告する : quảng cáo
マンション : chung cư
さて : nhân tiện đây
始める : bắt đầu
Trung tâm tiếng nhật SOFL
剥く : gọt
1杯 : một ly , một bát
囲む : bao vây, bao quanh
皮 : da
片手 : cánh tay
ただ : chỉ , đơn thuần, miễn phí
旅 : du lịch
片言 : nói không hoàn chỉnh
つく : gắn vào
我慢する : Chịu đựng, nhẫn nhịn
じっとする ; im lặng
大人しい : ngoan hiền
座席 : chỗ ngồi
化粧する : trang điểm
礼儀正しい : đúng lễ nghĩa
ころ ; khoảng ,lúc
不思議 ; kì diệu
空き(かん) : lon không
きゅうこう: tàu nhanh
とっきゅう: tàu rất nhanh
つぎの: kế tiếp
単なる : đơn thuần
腕 : cánh tay
悩む : buồn chán
成長する : trưởng thành
額 : cái trán
是非 : nhất định
テープ: băng cassette
テレホンカード: thẻ điện thoại
テープレコーダー; máy ghi âm
会館 : hội quán
にこにこする : mỉm cười
~畳 : chiếu nhật
~間 : đếm phòng
ごぶさたする : đã lâu mới viết thư
日時 : ngày giờ
ずっと : suốt
広告する : quảng cáo
マンション : chung cư
さて : nhân tiện đây
始める : bắt đầu
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 24"
かんがえる: suy nghĩ
つく: đến
りゅうがくする: du học sinh
とる: lấy
いなか; quê , nông thôn
たいしかん: đại sứ quán
グループ: nhóm
チャンス: cơ hội
おく: một triệu
いくら: bao nhiêu
ひと時: trong khoảnh khắc
白髪: tóc bạc
ぎんなん: trái hạnh nhân
えさ: thức ăn cho cá
ほっとする: nhẹ nhõm
(三)世代: 3 thế hệ
主婦: vợ
小柄な: vóc dáng nhỏ bé
孫: cháu
ベンチ: ghế xích đu
力: sức lực
出身: xuất thân
友人: bạn
苦労する: vất vả
しようがない: không còn cách nào
お互い: hỗ trợ
こしを下ろす: ngồi xuống
話しかける: bắt chuyện
パンフレット: cuốn sách quảng cáo nhỏ
老人: ông lão
早速: ngay lập tức
いまだに: vẫn còn
落ち着く: bình tĩnh
縁: bờ
身の回り: xung quanh mình
何よりも: hơn hết
行き帰り: về nhà
沸かす: đun suôi
にらめっこする: nhìn chằm chằm
正確な: chính xác
しまいに: cuối cùng ,ruốt cuộc
かえって: ngược lại
インスタント: ăn liền ,ngay lập tức
墜落する: rơi ngã
遺言する: di chúc
昇進する: thăng tiến
定年: về hưu
商社: cty thương mại
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Thứ Hai, 24 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "Bài 23"
くれる: cho, tặng
つれていく: dẫn đi
つれてくる: dẫn đến
おくる: đưa, tiễn
しょうかいする: giới thiệu
あんないする: hướng dẫn
せつめいする: giải thích
いれる: pha (trà ,cafe)
おじいさん: ông
おばあさん: bà
じゅんび: chuẩn bị
いみ: ý nghĩa
おかし: bánh kẹo
ぜんぶ: toàn bộ
じぶんで: tự mình
ほかに: ngoài ra ,bên cạnh
おべんとう: cơm hộp
ははのひ: ngày của mẹ
働きバチ: làm việc chăm chỉ
街角: góc đường
通う : đi lại
間取り : sự sắp xếp phòng ốc
大手 : có trong tay qui mô lớn
正直 : chính trực
何らかの~ : chuyện gì đó
許す : tha thứ ,xin phép
宗教 : tôn giáo
悪用する : sử dụng mục đích xấu
聞き出す : hỏi cho ra
アクセスする : truy cập
財産 : tài sản
遺伝子 : phân tử di truyền
起こる : xảy ra
カーペット : tấm thảm
メーカー : nhà sản xuất
何気ない : bâng quơ
(電話)がかかる : điện thoại gọi
売り込む ; bán cho được hàng
なんだか : sao ấy?
又は : hoặc là
有無 : có không
掃除機 : máy hút bụi
実も知らぬ : không quen biết
思想 : ý tưởng
万一 : bất đất dĩ
ロシア: nước Nga
つる植木: cây kiểng
木陰: bóng cây
Trung tâm tiếng nhật SOFL
つれていく: dẫn đi
つれてくる: dẫn đến
おくる: đưa, tiễn
しょうかいする: giới thiệu
あんないする: hướng dẫn
せつめいする: giải thích
いれる: pha (trà ,cafe)
おじいさん: ông
おばあさん: bà
じゅんび: chuẩn bị
いみ: ý nghĩa
おかし: bánh kẹo
ぜんぶ: toàn bộ
じぶんで: tự mình
ほかに: ngoài ra ,bên cạnh
おべんとう: cơm hộp
ははのひ: ngày của mẹ
働きバチ: làm việc chăm chỉ
街角: góc đường
通う : đi lại
間取り : sự sắp xếp phòng ốc
大手 : có trong tay qui mô lớn
正直 : chính trực
何らかの~ : chuyện gì đó
許す : tha thứ ,xin phép
宗教 : tôn giáo
悪用する : sử dụng mục đích xấu
聞き出す : hỏi cho ra
アクセスする : truy cập
財産 : tài sản
遺伝子 : phân tử di truyền
起こる : xảy ra
カーペット : tấm thảm
メーカー : nhà sản xuất
何気ない : bâng quơ
(電話)がかかる : điện thoại gọi
売り込む ; bán cho được hàng
なんだか : sao ấy?
又は : hoặc là
有無 : có không
掃除機 : máy hút bụi
実も知らぬ : không quen biết
思想 : ý tưởng
万一 : bất đất dĩ
ロシア: nước Nga
つる植木: cây kiểng
木陰: bóng cây
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)