Chủ Nhật, 30 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 9"

扱う:       đối xử
よそ者:     người ngoài
非無礼講:    bỏ hoang
常な:     phi thường
相変わらず:     như mọi khi
気づく:      để ý
慌てる:     hốt hoảng
利益:      lợi ích
嘆く:       than thở , thở dài
バックミラー:    kính chiếu hậu
朝刊:      báo buổi sáng
ローン:      vay  nợ
リストラする:     tổ chức lại
当たる:    trúng
解消する:    xóa bỏ
映る:     chiếu,chụp
トースト:      bánh mì
さっと:     lúc nãy
潤滑油:     dầu nhờn
茶漬け:     gạo với trà xanh
おっと:    chồng

目を通す:     liếc nhìn
経営者:    thương nhân
ぎりぎり;    vừa khít
部下:     người giúp việc
一部:    một phần
一戸建て:    căn nhà riêng
物価高:     giá cả đất đỏ
倍:     gấp bội
すする:     hớp ,húp
通勤する:     đường đi làm
焦る:     sốt  ruột
たまる:     để dành , tích động
済ませる:    làm xong
(中、小)企業:     xí nghiệp
セミナー:      hội thảo khoa học
間に合う:      kịp thời
一息つく:      thở một hơi              
                                         Trung tâm tiếng nhật SOFL

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 8"

ボタン:         nút
旅の恥はかき捨て:     vứt bỏ sự xấu hổ
困難な:     khó khăn
上下関係:    quan hệ cấp trên với cấp dưới
表現する:     biểu hiện , cách nói
息抜きする:     nghỉ ngơi
集団:       tập đoàn
ふり:       giả vờ
譲る:      nhường lại
しっかり:      chất vấn
支える:       duy trì , ngăn chặn
秩序:       trật tự
平社員:       nhân viên bình thường
乱す:        làm đảo lộn
外部:     ngoài bộ phận
規律正しい:     đúng qui luật
いつまでも:      lúc nào cũng
ただし:     thế nhưng
その上:     hơn thế nữa
枠:    khuôn khổ
私的:    tính riêng tư
現代:    ngày nay
出来上がる:    được xây dựng xong
身分:      địa vị
取引先:    nơi buôn bán
属する:     thuộc về
一方:       mặt khác
                                        Trung tâm tiếng nhật SOFL

Thứ Sáu, 28 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 7"

宇宙飛行士:    du hành vu trụ
種:    loại
反応する:     phản ứng
動植物:   động thực vật
衛星:   vệ tinh
文章:    văn chương
争う:    cãi nhau
民族:     dân tộc
周り:     xung quanh
移る:      dời đi
現れる:    biểu hiện
母校:       trường học
代:       thời , lứa..
仏教:     phật
種:     loại
ちっぽけな:     nhỏ xíu
おひきだしですか:        anh chị rút tiền phải không?
まず:       trước hết
キャッシュカード:       thẻ ngân hàng
あんしょうばんごう:      mật khẩu
つぎに:       kế tiếp
きんがく:      số tiền
かくにん:     xác nhận
                                      Trung tâm tiếng nhật SOFL

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 6"


~を通して:      thông qua
かねない:      không thể không
部分:      bộ phận
とはいえ:     mặc dù nhưng …….mà
デジタル:     kỹ thuật số
ゆとり:     sự còn đủ
注ぐ:     rót
試す:     làm thử
遭う:      gặp
遺体:        di thể
調子:        tình trạng
引っ込む:    kéo dật
就職する:     tìm việc
愛用する:    thường dùng
炊飯器:     nồi cơm
表示する:    biểu thị
確かめる:     xác định
せきたてる:     hối thúc
見当を付ける:     thảo luận , ước tính
いまでは:     bây giờ
ほぼ:      hầu hết
お坊さん;     nhà sư
自然浮かぶ:      nổi, lơ lửng
流す:     chảy
生き物:    thức ăn sống
思い立つ:      chợt nhớ ra
提供する:       cung cấp đưa ra
科学:      khoa học tự nhiên
栽培する:      bồi dưỡng, vun đắp
教師:    giáo sư
さらに:   hơn thế nữa
目に留まる:    dừng mắt lại
                                             Trung tâm tiếng nhật SOFL

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 5"


げ花火:bắn pháo hoa
一:     duy nhất
通りがかり:     qua đường
おきにいり:     thích
うちわ:      quạt giấy
みつめる:     nhìn chằm chằm
瞬間:      một thoáng
こっそり:      lén lút
開放する:     giải phóng
どちらにしても:     dù làm cái gì
機嫌:     tâm trạng
バケツ:     thùng
一瞬:       lúc
十年余り:    hơn 10 năm
マスコミ:     đại chúng
劇的な:        kịch tính
使命 :          sứ mệnh
ますます:     ngày càng
伴う:        đưa đến
遂げる:   đạt được ,đạt tới
いながらにして:      trong khi họ (sau đó)khi vẫn (sau đó)
目の当たりにして:     sau khi nhìn thấy……..
こっこくと:        dần dần,từng lúc
すなわち:       tức thì
普及する:     phổ cập
出来事:         sự việc
あたかも:     cứ như là
悲しむ:       buồn khổ
クイズ:      đố vui
とんでもない:     vớ vẩn
あらかじめ:      sẵn sàng ,trước ,sớm hơn
携わる:      tham gia liên quan
生かす:      sử dụng linh hoạt
発達する:      phát đạt
まをおく:       chờ đợi
自分自身:       tự mình tự thân

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 4"


よほど:     nhiều, lắm
夕暮れ:     hoàng hôn
庭弄り:     làm vườn
抜く:     nhổ ,rút
ニッコリする:      mỉm cười
陽:     mặt trời
乾き切る:     ráo trơn
夕涼み:     hóng mát
連れ出す:     dẫn ra
線香花火:     pháo hoa hình cây nhan
やけど:     vết bỏng
ゆったりする:     từ từ
そっと:     nhẹ nhàng
辺り:     khu vực này
ベランダ:     ban công
まれな:      hiếm có
(あせ)まにれ :     đầy
唯ごくごくと:   ừng ực,nhúc nhích
あるいは:    hoặc là
打腰掛ける:    ngồi xuống
競争する:     tranh chấp
暗闇:          bóng tối
眺める:      liếc
当時:       đương thời
ち上ようやく:     tóm lược
それとも:     hoặc, hay

Thứ Tư, 26 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 3"

一目で:     nhìn thoáng qua
自由奔放:     tự do phóng túng
印象:     ấn tượng
一見する:     nhìn nhanh
物事:     sự vật ,sự tình
冷静な:     bình tĩnh
科学的な:     tính khoa học
分類する:      phân loại
表紙:      biểu bì
団欒する:     tán ngẫu
当然:     đương nhiên
結び付き:     kết nối
居間:     phòng khách
場:     quảng trường
登場:     lên sân khấu
ほのぼのする:     mơ hồ
高度成長する:     tăng cao ,phát triển mạnh
生活様式:       hình thức sinh hoạt
いわゆる:     tóm lại
おそらく:     có lẽ,có thể
なくす:     chết
いっそう:    hơn nhiều
もっとも:     rất nhiều
兼ねる:     khó
暖める:     hâm nóng
作り出す:     tạo nên
極端:     cực đoan
断絶する:     đoạn tuyệt
シンボル:     biểu tượng
家計簿:     sổ kinh tế gia đình
現に:      thực sự , thực tế là
以前に:     từ trước
余裕:     dư thừa
反省する:     phản tỉnh
せめて:     ít nhất
暴力:     bạo lực
犯罪:     phạm tội
取り返す:    lập lại
流行る:     thịnh vượng
食後:    sau khi ăn
気ままな:     tự do,tùy ý
                                                      Trung tâm tiếng nhật SOFL

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 2 "bài 1"

もの :   vật,việc
剥く :     gọt
1杯 :     một ly , một bát
囲む :   bao vây, bao quanh
皮 :     da
片手 :    cánh tay
ただ :    chỉ , đơn thuần, miễn phí
旅 :     du lịch
片言 :     nói không hoàn chỉnh
つく :     gắn vào
我慢する :     Chịu đựng, nhẫn nhịn
じっとする ;     im lặng
大人しい :      ngoan hiền
座席 :      chỗ ngồi
化粧する :     trang điểm
礼儀正しい :     đúng lễ nghĩa
ころ ;     khoảng ,lúc
不思議 ;     kì diệu
空き(かん) :      lon không
きゅうこう:    tàu nhanh
とっきゅう:    tàu rất nhanh
つぎの:     kế tiếp
単なる  :      đơn thuần
腕 :    cánh tay
悩む :      buồn chán
成長する :      trưởng thành
額 :     cái trán
是非 :     nhất định
テープ:   băng cassette
テレホンカード:      thẻ điện thoại
テープレコーダー;     máy ghi âm
会館 :     hội quán
にこにこする :     mỉm cười
~畳 :     chiếu nhật
~間 :       đếm phòng
ごぶさたする :      đã lâu mới viết thư
日時 :      ngày giờ
ずっと :      suốt
広告する :      quảng cáo
マンション :       chung cư
さて :     nhân tiện đây
始める :     bắt đầu
                                             Trung tâm tiếng nhật SOFL

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 24"


かんがえる:    suy nghĩ
つく:    đến
りゅうがくする:    du học sinh
とる:    lấy
いなか;    quê , nông thôn
たいしかん:    đại sứ quán
グループ:    nhóm
チャンス:    cơ hội
おく:      một triệu
いくら:     bao nhiêu
ひと時:    trong khoảnh khắc
白髪:    tóc bạc 
ぎんなん:    trái hạnh nhân
えさ:     thức ăn cho cá
ほっとする:     nhẹ nhõm
(三)世代:     3 thế hệ
主婦:     vợ
小柄な:     vóc dáng nhỏ bé
孫:     cháu
ベンチ:     ghế xích đu
力:     sức lực
出身:     xuất thân
友人:     bạn
苦労する:     vất vả
しようがない:     không còn cách nào
お互い:      hỗ trợ
こしを下ろす:     ngồi xuống
話しかける:      bắt chuyện
パンフレット:     cuốn sách quảng cáo nhỏ
老人:     ông lão
早速:     ngay lập tức
いまだに:     vẫn còn
落ち着く:     bình tĩnh
縁:     bờ
身の回り:     xung quanh mình
何よりも:     hơn hết
行き帰り:     về nhà
沸かす:     đun suôi
にらめっこする:     nhìn chằm chằm
正確な:     chính xác
しまいに:     cuối cùng ,ruốt cuộc
かえって:     ngược lại
インスタント:     ăn liền ,ngay lập tức
墜落する:     rơi ngã
遺言する:     di chúc
昇進する:     thăng tiến
定年:     về hưu
商社:      cty thương mại
                                         Trung tâm tiếng nhật SOFL

Thứ Hai, 24 tháng 11, 2014

Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "Bài 23"

くれる:    cho,  tặng
つれていく:    dẫn đi
つれてくる:    dẫn đến
おくる:    đưa, tiễn
しょうかいする:    giới thiệu
あんないする:    hướng dẫn
せつめいする:    giải thích
いれる:    pha (trà ,cafe)
おじいさん:    ông
おばあさん:    bà
じゅんび:    chuẩn bị
いみ:    ý nghĩa
おかし:    bánh kẹo
ぜんぶ:    toàn bộ
じぶんで:    tự mình
ほかに:    ngoài ra ,bên cạnh
おべんとう:    cơm hộp
ははのひ:    ngày của mẹ
働きバチ:     làm việc chăm chỉ
街角:       góc đường
通う :     đi lại

間取り :    sự sắp xếp phòng ốc
大手 :    có trong tay qui mô lớn
正直 :     chính trực
何らかの~ :      chuyện gì đó
許す :     tha thứ ,xin phép
宗教 :     tôn giáo
悪用する :     sử dụng mục đích xấu
聞き出す :     hỏi cho ra
アクセスする :      truy cập
財産 :     tài sản
遺伝子 :    phân tử di truyền
起こる :    xảy ra
カーペット :    tấm thảm
メーカー :     nhà sản xuất
何気ない :     bâng quơ
(電話)がかかる :     điện thoại gọi
売り込む ;      bán cho được hàng
なんだか :     sao ấy?
又は :     hoặc là
有無 :     có không
掃除機 :     máy hút bụi
実も知らぬ :     không quen biết
思想 :     ý tưởng
万一 :     bất đất dĩ
ロシア:      nước Nga
つる植木:    cây kiểng
木陰:    bóng cây
                                                             Trung tâm tiếng nhật SOFL