Thứ Tư, 26 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 24"
かんがえる: suy nghĩ
つく: đến
りゅうがくする: du học sinh
とる: lấy
いなか; quê , nông thôn
たいしかん: đại sứ quán
グループ: nhóm
チャンス: cơ hội
おく: một triệu
いくら: bao nhiêu
ひと時: trong khoảnh khắc
白髪: tóc bạc
ぎんなん: trái hạnh nhân
えさ: thức ăn cho cá
ほっとする: nhẹ nhõm
(三)世代: 3 thế hệ
主婦: vợ
小柄な: vóc dáng nhỏ bé
孫: cháu
ベンチ: ghế xích đu
力: sức lực
出身: xuất thân
友人: bạn
苦労する: vất vả
しようがない: không còn cách nào
お互い: hỗ trợ
こしを下ろす: ngồi xuống
話しかける: bắt chuyện
パンフレット: cuốn sách quảng cáo nhỏ
老人: ông lão
早速: ngay lập tức
いまだに: vẫn còn
落ち着く: bình tĩnh
縁: bờ
身の回り: xung quanh mình
何よりも: hơn hết
行き帰り: về nhà
沸かす: đun suôi
にらめっこする: nhìn chằm chằm
正確な: chính xác
しまいに: cuối cùng ,ruốt cuộc
かえって: ngược lại
インスタント: ăn liền ,ngay lập tức
墜落する: rơi ngã
遺言する: di chúc
昇進する: thăng tiến
定年: về hưu
商社: cty thương mại
Trung tâm tiếng nhật SOFL
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét