Thứ Sáu, 14 tháng 11, 2014
Học tiếng Nhật từ vựng sơ cấp 1 "bài 5"
いく: Đi
くる: Đến
かえる: Về
がっこう: Trường học
スーパー: Siêu thị
えき: Nhà ga
ひこうき: máy bay
ふね: tàu
でんしゃ: Xe điện
ちかてつ: Tàu điện ngầm
しんかんせん: Tàu cao tốc
バス: Xe buýt
タクシー: Xe taxi
じてんしゃ: Xe đạp
あるいて: Đi bộ
ひと: Người
ともだち: Bạn bè
かれ: Anh ấy
かのじょ: Cô ấy
かぞく: Gia đình
ひとりで: Một mình
せんしゅう: Tuần trước
こんしゅう: Tuần này
らいしゅう: Tuần sau
せんげつ: Tháng trước
こんげつ: Tháng này
らいげつ: Tháng sau
きょねん: Năm ngoái
ことし: Năm nay
らいねん: Năm sau
いつ: khi nào
たんじょうび: Sinh nhật
ふつう: Bình thường
気が合う : Hợp nhau
止まる : Dừng lại
当たり前 : Đương nhiên
変な ; Kì lạ
土地 : Đất đai
仲間 : Bạn bè
ある : Có
包丁 : Con dao
結局 : Kết cục
理由 : Lý do
口にする ; Nói , thốt ra lời
知り合い ; Người quen
返ってくる : Đáp lại
特別 : Đặt biệt
おしゃべり : Trò chuyện
おかしい : Khác lạ
努力する : Nỗ lực
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét