はじめまして: xin chào
おはよう ございます: chào buổi sáng
こんにちは: chào buổi trưa
こんばんは: chào buổi tối
はい: vâng
いいえ: không
わたし: tôi
わたしたち: chúng tôi
あなた: bạn
だれ: ai vậy
おなまえ: tên
おいくつ: hỏi tuổi
どうぞ よろしく おねがいします: rất hân hạnh được biết ông ạ.
あのひと(あのかた: dùng khi lịch sự): người kia
みなさん: các bạn,mọi người
せんせい: thầy giáo
きょうしつ: phòng học
がくせい: học sinh
かいしゃいん: nhân viên công ty
い しゃ: bác sĩ
ぎんこういん: nhân viên bưu điện
だいがく: đại học
びょういん: bệnh viện
でんき: điện
たとえる : ví dụ
言う : nói
昔 : ngày xưa
並べる : xếp ra
役に立つ : có ích
便利な : tiện lợi
全然(~ない): hoàn toàn
口に出す : thốt lên
小判 : tiền xu
本棚 : kệ sách
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét